thiet-bi-hoi-nghi-truyen-hinh-panasonic-kx-vc1000

Thiết bị hội nghị truyền hình Panasonic KX-VC1000

Compare
Mã: KX-VC1000

GIÁ: LIÊN HỆ NHẬN GIÁ

  • Thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến chuẩn Full HD:
  • Hỗ trợ kết nối trực tuyến thông qua giao thức VPN/NAT Panasonic/SIP
  • 02 ngõ vào hình ảnh camera HDMI và 01 cổng VGA/PC
  • 02 ngõ ra hình ảnh HDMI
  • 02 ngõ vào MIC chuyên dụng: Kết nối 4 Mic (Digital & Analog)

Mô tả sản phẩm

Thiết bị hội nghị truyền hình Panasonic KX-VC1000– sản phẩm được bán với giá tốt tại Hệ thống an ninh JCNET, nhập khẩu chính hãng từ Panasonic. Qúy khách hàng vui lòng liên hệ để nhận giá sản phẩm và các chính sách, chương trình ưu đãi.

thiet-bi-hoi-nghi-truyen-hinh-panasonic-kx-vc1000

Tính năng nổi bật

  • Thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến chuẩn Full HD:
  • Hỗ trợ kết nối trực tuyến thông qua giao thức VPN/NAT Panasonic/SIP
  • 02 ngõ vào hình ảnh camera HDMI và 01 cổng VGA/PC
  • 02 ngõ ra hình ảnh HDMI
  • 02 ngõ vào MIC chuyên dụng: Kết nối 4 Mic (Digital & Analog)
  • Công nghệ hình ảnh: chuẩn H.264
  • Băng thông Full HD 3,5Mb
  • Chuẩn hình ảnh: 1920×1080 (Full HD)
  • Chia sẻ dữ liệu cuộc họp thông qua PC
  • Ngõ ra âm thanh: RCA Stereo/1 jack tai nghe
  • Bảo hành: Chính hãng 12 tháng

Được chứng nhận là nhà phân phối của Thiết bị hội nghị truyền hình Panasonic tại Việt Nam, JCNET cam kết mang đến cho khách hàng chính sách và giải pháp tốt nhất. Hãy đến với Showroom sản phẩm của hệ thống JCNET hoặc gửi ngay thông tin cần hỗ trợ cho chúng tôi. Sự hài lòng của khách hàng, là niềm vui của toàn bộ hệ thống phân phối tại công ty cung cấp thiết an ninh JCNET.

Chia sẻ bài viết lên
  •  
  •  
  •  
  •  

Comments

comments

Thông số kỹ thuật

Main Unit KX-VC1000
Communication Method SIP, H.323
Video Compression Method H.261 (mainstream only), H.263, H263+, H.263++ (reception only),
H.264 High Profile, H.264 Baseline Profile
Audio Compression Method G.711 μ-law, A-law (3.4 kHz@64 kbps)
G.722 (7.0 kHz@64 kbps)
G.722.1 (7.0 kHz@32 kbps)
G.722.1 Annex C (14.0 kHz@48 kbps/24 kbps)
MPEG-4 AAC‑LD Mono (7.0 kHz@32 kbps, 14.0 kHz@64 kbps, 22.0 kHz@96 kbps)
MPEG-4 AAC‑LD Stereo (14.0 kHz@64 kbps, 22.0 kHz@96 kbps)
No. of Channels G.711/G.722/G.722.1/G.722.1 Annex C: 1
MPEG-4 AAC-LD Mono: 1/ MPEG-4 AAC-LD Stereo: 2
Remote Camera Control H.224, H.281 (Zoom/Pan/Tilt/Preset)
Dual Stream Method H.239 (H.323), BFCP (SIP)
Multi-Monitor 1 display (Expandable to 2 displays)
No. of Applicable Resolution Frames Main: Max. 1080p 30 frames/second, Sub: Max. 1080p 30 frames/second
Encryption SRTP (AES 128 bit), H.235 (AES 128 bit)
Other H.460
Communication Bandwidth 256 kbps to 18 Mbps
Video Compatible Resolutions*1 176 x 144p, 352 x 240p, 352 x 288p, 512 x 288p, 640 x 480p, 704 x 480p,
704 x 576p, 768 x 432p, 800 x 600p, 1024 x 768p, 1280 x 720p, 1280 x 768p,
1280 x 800p, 1920 x 1080p
No. of Frames Max. 60 frames/second (for H.264 1080p)
Screen Display Full-screen, Picture in Picture, Picture with Picture, Side by Side
Audio Echo canceller, Auto gain control, Stationary noise reduction,
Lip synch, Equalizer, Mic mute
I/O Terminals Video Input Camera*2 HDMI main x 1, HDMI sub x 1
Input resolution: 1280 x 720p, 1920 x 1080i, 1920 x 1080p
PC RGB x 1(Mini D-sub 15pin), HDMI x 1*2
Input resolution: VGA, SVGA, XGA, HD, WXGA, SXGA, FWXGA,
WXGA+, WXGA++, UXGA, WSXGA+, Full-HD
Video Output HDMI x 1 (Expandable to 2)
Supported output resolutions: 1920 x 1080i, 1920 x 1080p
Audio Input Analogue Boundary Microphone x 1 (KX-VCA002)Max. 1,
HDMI, Stereo mini-plug*3 x 1 (ø3.5 mm),
RCA (Stereo) x 1
Audio Output HDMI*4, Stereo mini-plug*3 x 1 (ø3.5 mm), RCA x 1 (Stereo)
Network RJ45 x 1 (100BASE-TX Full Duplex)
External Control RS-232C x 1 (Also used for maintenance)
Others USB 2.0 x 1, Camera Control Terminal x 1 (Not used)
No. of Simultaneous Connection Sites 2 (Expandable to 4*5)
Content Sharing PC (RGB/HDMI), Sub-camera (HDMI sub)
USB Memory Updating Software
Import: Contact List / Profile*6 / Configuration Data / Encryption Data /
Start-up Screen / Delivery Tree List
Export: Contact List / Profile*6 / Configuration Data / Encryption Data /
Delivery Tree List
Network Protocol TCP/IPv4, TCP/IPv6*7, UDP/IPv4, UDP/IPv6*7, DHCP, DNS,
HTTP, HTTPS, TELNET, NTP
Network Functions Packet resending (ARQ), Forward Error Correction (FEC),
Adaptive Rate Control (ARC), Reorder, Packet Shaping,
Arbitrary Port Setting, NAT Compatibility, Encryption,
IP Precedence/DiffServ Support
External Control Via Web Browser, Control by HTTP CGI, TELNET, RS-232C
Connection Modes IP mode, NAT Traversal Service mode, IP / NAT Traversal Service mode
Dimensions (width x depth x height) Approx. 320 mm x approx. 230 mm x approx. 61 mm (Excluding projecting parts)
Weight Approx. 2.0 kg
Power Input AC 100-240 V, -1.4 A, 50/60 Hz
Power Consumption Max.: approx. 37 W, Standby: 0.6 W
DC Power Input DC 24 V, 2.5 A
Operating Temperature 0 °C to 40 °C
Operating Humidity 10 % to 90 % (non-condensing)
Boundary Microphone (sold separately) KX-VCA002
Maximum Pickup Range Approx. 2 m (radius)
Pickup Method Stereo / Monaural *8
Microphone Unit Unidirectional ECM
microphone parts x 2
Number of Connections Maximum 1 microphone
Maximum Input Sound Pressure 110 dBspl
Number of Terminals for Microphone Connection 1
Dimensions Approx. 75 mm (diameter) x 32 mm
Cable Length Approx. 7 m
Power Input Supplied from main unit via proprietary cable
Weight Approx. 80 g
Operating Temperature 0 °C to 40 °C
Operating Humidity 10 % to 90 % (non-condensing)
HD Communication Camera
(sold separately)
GP-VD151 GP-VD131
Effective Pixels 1920 x 1080i, 1920 x 1080p
Pan / Tilt Pan: ±100°, Tilt: ±30° Pan: ±100°, Tilt: ±20°
Zoom (optical/digital) 12x / 10x 3x / 4x
Angle of view (optical zoom) Horizontal angle of view
56.3 º (Wide end) –
5.1º (Tele end)
Vertical angle of view
32.5 º (Wide end) –
2.8º (Tele end)
F1.6 (Wide end) –
F2.0 (Tele end)
Horizontal angle of view
85º (Wide end) –
30º (Tele end)
Vertical angle of view
68.4º (Wide end) –
23.8º (Tele end)
F1.2 (Wide end) –
F2.0 (Tele end)
Presets 9 positions
Connection Cable HDMI
Dimensions (width x depth x height) Approx. 150 mm x
approx. 148 mm x
approx. 177 mm
Approx. 133 mm x
approx. 127 mm x
approx. 139 mm
Weight Approx. 1.2 kg Approx. 0.8 kg
Power Consumption Power supply voltage:
12 VDC±10%
(with AC adaptor attached)
Consumption current:
1.0 A
Power supply voltage:
16 VDC±10%
(with AC adaptor attached)
Consumption current:
0.6 A
Operating Temperature 0 °C to 40 °C
Operating Humidity 10 % to 90 % (non-condensing)

* When connected to a different brand’s device or MCU (Multi-point Control Unit), connection conditions vary depending on the specifications of their devices or MCUs.

*1
Varies due to the settings of the HDVC System and the network condition.
*2
HDCP (High-bandwidth Digital Content Protection system) is not supported.
*3
Dedicated 3-pole stereo mini-plug.
*4
Audio cannot be output simultaneously to HDMI1/HDMI2.
*5
An activation key must be purchased.
*6
Available for the KX-VC1000 after KX-VCS314 expansion has been enabled.
*7
Some functions are not supported by IPv6.
*8
If either of the following conditions is met, the output sent to the other party will be stereo; otherwise, monaural:
  •
The bandwidth is higher than approximately 1.8 Mbps in a 2-party videoconference call with the HDVC Unit using SIP.
  •
KX-VCA001 and KX-VCA002 are not being used together.

• Specification is subject to change without notice.
• Dimensions and weights are approximate.

Chia sẻ bài viết lên
  •  
  •  
  •  
  •  

Comments

comments

Phản hồi của bạn